Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
辺
あた
りをすっかり
見渡
みわた
したが、その
辺
あた
りには
誰
だれ
も
見
み
あたらなかった。
Tôi đã nhìn quanh nhưng không thấy ai cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
辺り
あたり
khu vực lân cận; vùng lân cận; gần đó; xung quanh
すっかり
hoàn toàn
見渡す
みわたす
nhìn ra; quan sát
其の
その
đó; cái đó
誰
だれ
ai
見当たる
みあたる
được tìm thấy
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
辺
Biên
vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
渡
Độ
chuyển tiếp; vượt qua; phà; băng qua; nhập khẩu; giao; đường kính; di cư
誰
Thùy
ai; ai đó