Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
蚊
か
が
大
だい
っ
嫌
きら
いなんだけど、
蚊
か
は
私
わたし
のことが
大好
だいす
きみたいね。
Tôi ghét muỗi lắm, nhưng có vẻ như muỗi lại rất thích tôi.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
蚊
か
muỗi
大っ嫌い
だいっきらい
ghét; cực kỳ không thích
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
みたい
giống như; tương tự
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
蚊
Văn
muỗi
大
Đại
lớn; to
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó