~ことに (〜koto ni) Dùng để diễn tả cảm xúc hoặc cảm giác về một tình huống, hành động, hoặc kết quả. JLPT N2
~など (〜nado) Biểu thị danh sách không đầy đủ các ví dụ; 'như là', 'những thứ như', 'trong số những thứ khác'. JLPT N3