Dịch nghĩa:

Tôi không nhớ rõ mặt bà ngoại.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Tổ tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
Mẫu mẹ
Nhan khuôn mặt; biểu cảm
Chính chính xác; công bằng
Xác xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy