Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
目的
もくてき
地
ち
に
着
つ
くやいなや
彼
かれ
に
電話
でんわ
した。
Ngay khi tôi đến nơi, tôi đã gọi điện cho anh ấy.
Ngữ pháp:
Vる や否や (V-ru ya ina ya)
Biểu thị ý nghĩa 'ngay khi', 'khoảnh khắc...'.
JLPT N1
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
目的地
もくてきち
điểm đến; đích đến
着く
つく
đến
彼
かれ
anh ấy
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
地
Địa
đất; mặt đất
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện