Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
母
はは
が
歌
うた
を
歌
うたう
うのを
聞
き
いたことがない。
Tôi chưa bao giờ nghe mẹ hát.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
母
はは
mẹ
歌
うた
bài hát; hát
歌う
うたう
hát
聞く
きく
nghe
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
母
Mẫu
mẹ
歌
Ca
bài hát; hát
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe