Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
死
し
とはどんなものかまったくわからない。
Tôi hoàn toàn không hiểu cái chết là gì.
Ngữ pháp:
まったく~ない (mattaku ~nai)
Hoàn toàn không; không chút nào.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
死
し
cái chết
どんな
loại gì; kiểu gì
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
死
Tử
chết