Dịch nghĩa:

Tôi phải tính xem tuần sau tôi sẽ dùng bao nhiêu tiền.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Lai đến; trở thành
Chu tuần
Kim vàng
使
Sử sử dụng; sứ giả
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Toán tính toán; số