Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
来週
らいしゅう
いくらお
金
かね
を
使
つか
うか
計算
けいさん
しなければならない。
Tôi phải tính xem tuần sau tôi sẽ dùng bao nhiêu tiền.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
来週
らいしゅう
tuần sau
幾ら
いくら
bao nhiêu
お金
おかね
tiền
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
計算
けいさん
tính toán; đếm; cộng lại; con số
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
来
Lai
đến; trở thành
週
Chu
tuần
金
Kim
vàng
使
Sử
sử dụng; sứ giả
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
算
Toán
tính toán; số