Dịch nghĩa:
私は時計をなくしたので、時計を買わなければいけない。
Tôi đã mất chiếc đồng hồ nên cần phải mua một chiếc mới.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
時
Thời
thời gian; giờ
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
買
Mãi
mua