Dịch nghĩa:

Tôi đã ghi chép vội địa chỉ của anh ấy vào mặt sau của cuốn nhật ký.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
ghi chép; tường thuật
mặt sau; giữa; trong; ngược; bên trong; lòng bàn tay; đế; phía sau; lớp lót; mặt trái
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Chỉ giấy
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Trụ cư trú; sống
Sở nơi; mức độ
Tẩu chạy
Thư viết