Dịch nghĩa:

Tôi phải bù đắp cho những tổn thất.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Tổn thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương
Thất mất; lỗi
Mai chôn; được lấp đầy; nhúng
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1