Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
恩人
おんじん
にしたことを、
恥
は
ずかしく
思
おも
った。
Tôi cảm thấy xấu hổ về những gì mình đã làm với người ân nhân.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
恩人
おんじん
ân nhân; người bảo trợ; người mà mình mang ơn nhiều; người mà mình mắc nợ sâu sắc
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
恥ずかしい
はずかしい
xấu hổ; ngượng ngùng
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
恩
Ân
ân huệ; lòng tốt; ân đức
人
Nhân
người
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục
思
Tư
nghĩ