Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
必要
ひつよう
と
思
おも
われる
処置
しょち
は
取
と
るつもりだ。
Tôi dự định sẽ thực hiện những biện pháp cần thiết.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
処置
しょち
biện pháp; xử lý
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
思
Tư
nghĩ
処
Xứ
xử lý; quản lý
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
取
Thủ
lấy; nhận