Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼女
かのじょ
にそのパーティーに
行
い
けるかどうかたずねた。
Tôi đã hỏi cô ấy liệu cô ấy có thể đến bữa tiệc không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼女
かのじょ
cô ấy
其の
その
đó; cái đó
パーティー
bữa tiệc
行ける
いける
giỏi; tốt
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng