Dịch nghĩa:

Tôi không những không kính trọng anh ấy mà còn ghét anh ấy.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tôn tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
Kính kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng
Hiềm không thích; ghét; căm ghét