Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
を
尊敬
そんけい
するどころか、
嫌
きら
いです。
Tôi không những không kính trọng anh ấy mà còn ghét anh ấy.
Ngữ pháp:
~どころか (〜dokoro ka)
Diễn tả 'không chỉ', 'không chỉ', 'không chỉ', hoặc 'chưa kể đến'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
尊敬
そんけい
tôn trọng; kính trọng; tôn kính; danh dự
為る
する
làm
嫌い
きらい
ghét; không thích
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
尊
Tôn
tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
敬
Kính
kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét