Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
に
翌日
よくじつ
そこへ
行
い
くかどうかと
聞
き
いた。
Tôi đã hỏi anh ấy liệu ngày mai có đến đó không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
翌日
よくじつ
ngày hôm sau
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
聞く
きく
nghe
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
翌
Dực
tiếp theo
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe