Dịch nghĩa:

Tôi nhận thấy anh ấy đang ngồi tựa vào tường.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bích tường; niêm mạc (dạ dày); hàng rào
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Khí tinh thần; không khí