Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
が
君
きみ
に
話
はな
しかけなかったのは
変
へん
だと
思
おも
う。
Tôi nghĩ thật lạ khi anh ấy không nói chuyện với bạn.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
君
きみ
bạn; bạn bè
話しかける
はなしかける
nói chuyện với (ai đó); bắt chuyện
変
へん
Kỳ lạ; lạ thường
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
思
Tư
nghĩ