Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
富士山
ふじさん
に
3度
さんど
登
のぼ
ったことがある。
Tôi đã leo núi Phú Sĩ ba lần.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
富士山
ふじさん
núi Phú Sĩ
度
ど
độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
富
Phú
giàu có; làm giàu; phong phú
士
Sĩ
quý ông; học giả
山
Sơn
núi
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
登
Đăng
leo; trèo lên