Dịch nghĩa:

Tôi đã thấy chị gái tôi xé nát bức thư.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Chị chị gái
Thủ tay
Chỉ giấy
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy