Dịch nghĩa:
私は妹に新しい帽子を買ってやった。
Tôi đã mua một chiếc mũ mới cho em gái.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
妹
Muội
em gái
新
Tân
mới
帽
Mạo
mũ; mũ đội đầu
子
Tử
trẻ em
買
Mãi
mua