Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
外出
がいしゅつ
しないように
言
い
われたので、その
忠告
ちゅうこく
にしたがった。
Tôi được yêu cầu không ra ngoài, vì vậy tôi đã tuân theo lời khuyên đó.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
外出
がいしゅつ
ra ngoài; đi chơi
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
言う
いう
nói
其の
その
đó; cái đó
忠告
ちゅうこく
lời khuyên; cảnh báo
従う
したがう
tuân theo
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
外
Ngoại
bên ngoài
出
Xuất
ra ngoài
言
Ngôn
nói; từ
忠
Trung
trung thành; trung thực; trung thành
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo