Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
医者
いしゃ
に
見
み
てもらったほうがいいと
言
い
われた。
Tôi được khuyên nên đi khám bác sĩ.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
医者
いしゃ
bác sĩ
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
貰う
もらう
nhận; lấy
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
言う
いう
nói
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
言
Ngôn
nói; từ