Dịch nghĩa:

Tôi tình cờ gặp anh ấy trên tàu.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Xa xe
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Ngẫu tình cờ; số chẵn; cặp đôi; vợ chồng; cùng loại
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tao gặp gỡ; gặp; tiệc; hiệp hội; phỏng vấn; tham gia