Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
冷凍
れいとう
野菜
やさい
は
買
か
わずに、いつも
生
なま
野菜
やさい
を
買
か
います。
Tôi không mua rau đông lạnh mà luôn mua rau tươi.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
冷凍
れいとう
đông lạnh; bảo quản lạnh
野菜
やさい
rau
買う
かう
mua; mua sắm
生野菜
なまやさい
rau tươi
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
凍
Đống
đông lạnh; đông cứng; làm lạnh
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
菜
Thái
rau; món ăn phụ; rau xanh
買
Mãi
mua
生
Sinh
sinh; cuộc sống