Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
仕事
しごと
を
失
うしな
いお
金
かね
もない。
私
わたし
は
途方
とほう
にくれている。
Tôi đã mất việc và không còn tiền. Tôi đang bối rối không biết làm thế nào.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
失う
うしなう
mất
お金
おかね
tiền
無い
ない
không tồn tại
途方
とほう
cách; điểm đến; lý do
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
失
Thất
mất; lỗi
金
Kim
vàng
途
Đồ
tuyến đường; con đường
方
Phương
hướng; người; lựa chọn