Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
人
ひと
の
世話
せわ
を
焼
や
けるほど
元気
げんき
ではない。
Tôi không đủ khỏe để chăm sóc người khác.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
人
ひと
người; ai đó
世話
せわ
chăm sóc; chăm nom; giúp đỡ; hỗ trợ; viện trợ
焼ける
やける
cháy; cháy rụi; cháy thành tro
元気
げんき
năng động; đầy sức sống
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
人
Nhân
người
世
Thế
thế hệ; thế giới
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
焼
Thiêu
nướng; đốt
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí