Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
一番
いちばん
列車
れっしゃ
に
間
ま
に
合
あ
うくらい
早
はや
く
起
お
きた。
Tôi đã thức dậy sớm để kịp chuyến tàu đầu tiên.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
一番
いちばん
số một; đầu tiên
列車
れっしゃ
tàu hỏa
間に合う
まにあう
kịp thời (cho)
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
列
Liệt
hàng; dãy; hạng; tầng; cột
車
Xa
xe
間
Gian
khoảng cách; không gian
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
早
Tảo
sớm; nhanh
起
Khởi
thức dậy