Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はメアリーではなくてトムにそのニュースを
話
はな
した。
Tôi đã kể tin tức đó cho Tom chứ không phải Mary.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
無い
ない
không tồn tại
其の
その
đó; cái đó
ニュース
tin tức
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện