Dịch nghĩa:
私はコンサートの入場券を2枚買った。
Tôi đã mua hai vé vào cửa buổi hòa nhạc.
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
入
Nhập
vào; chèn
場
Trường
địa điểm
券
Khoán
vé
枚
Mai
tờ; đơn vị đếm cho vật mỏng
買
Mãi
mua