Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はカラオケ
好
す
きだが、たいした
歌
うた
い
手
て
ではない。
Tôi thích hát karaoke nhưng không phải là ca sĩ giỏi.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
好き
すき
thích; yêu thích
大した
たいした
đáng kể; quan trọng; lớn lao
歌い手
うたいて
ca sĩ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
歌
Ca
bài hát; hát
手
Thủ
tay