Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はアイスクリームを
食
た
べるといつも
幸
しあわ
せな
気分
きぶん
になる。
Tôi luôn cảm thấy hạnh phúc mỗi khi ăn kem.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
アイスクリーム
kem; kem lạnh
食べる
たべる
ăn
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
気分
きぶん
tâm trạng; cảm giác
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
食
Thực
ăn; thực phẩm
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
気
Khí
tinh thần; không khí
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100