Dịch nghĩa:
私はよく死んだ母親のことを思い出す。
Tôi thường nhớ về mẹ đã mất của mình.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
死
Tử
chết
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài