Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はまもなく
人前
ひとまえ
で
話
はな
すことに
慣
な
れた。
Tôi sớm quen với việc nói trước đám đông.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
無い
ない
không tồn tại
人前
ひとまえ
trước mặt người khác
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
慣れる
なれる
quen với; làm quen với; trở nên quen thuộc
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
人
Nhân
người
前
Tiền
phía trước; trước
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
慣
Quán
quen; thành thạo