Dịch nghĩa:
私はどこへ行ったらよいのか、何をしたらよいのかわからなかった。
Tôi không biết nên đi đâu và làm gì.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
何
Hà
gì