Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はちょうどここに
到着
とうちゃく
したところです。
Tôi vừa mới đến đây.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
此処
ここ
đây
到着
とうちゃく
đến nơi
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
到
Đáo
đến; tiến hành; đạt được; đạt tới; dẫn đến
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo