Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はその
手紙
てがみ
を
何
なん
度
ど
も
何
なん
度
ど
も
読
よ
んだ。
Tôi đã đọc đi đọc lại bức thư đó nhiều lần.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
其の
その
đó; cái đó
手紙
てがみ
thư
何度
なんど
bao nhiêu lần
読む
よむ
đọc
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
何
Hà
gì
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
読
Độc
đọc