Dịch nghĩa:
私はその少年がどうなったか知らない。
Tôi không biết cậu bé đó đã ra sao.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
知
Tri
biết; trí tuệ