Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はその
出来事
できごと
とは
何
なに
の
関係
かんけい
もなかった。
Tôi không hề có liên quan gì đến sự kiện đó.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
其の
その
đó; cái đó
出来事
できごと
sự kiện; biến cố; sự việc
何
なん
gì
関係
かんけい
quan hệ; mối quan hệ; kết nối
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành
事
Sự
sự việc; lý do
何
Hà
gì
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
係
Hệ
người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm