Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はこれまで
黄色
きいろ
い
潜水
せんすい
艦
かん
を
見
み
たことがない。
Tôi chưa bao giờ thấy tàu ngầm màu vàng.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
此れ
これ
cái này
黄色い
きいろい
màu vàng
潜水艦
せんすいかん
tàu ngầm
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
黄
Hoàng
màu vàng
色
Sắc
màu sắc
潜
lặn; giấu
水
Thủy
nước
艦
Hạm
tàu chiến
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy