Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はこの
辞書
じしょ
が
私
わたし
には
大
おお
いに
役
やく
に
立
た
つと
思
おも
う。
Tôi nghĩ cuốn từ điển này rất hữu ích đối với tôi.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
此の
この
này
辞書
じしょ
từ điển
大いに
おおいに
rất; rất nhiều; đáng kể; cực kỳ
役
やく
vai trò; nhiệm vụ; trách nhiệm; chức năng; công việc; dịch vụ
立つ
たつ
đứng lên; đứng dậy
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
大
Đại
lớn; to
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
思
Tư
nghĩ