Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はあのようなかわいい
人形
にんぎょう
を
買
か
わずにいられなかった。
Tôi không thể không mua con búp bê dễ thương đó.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
あの
này; ừm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
人形
にんぎょう
búp bê; con rối
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
人
Nhân
người
形
Hình
hình dạng; hình thức; phong cách
買
Mãi
mua