Dịch nghĩa:

Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng anh ấy.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bội gấp đôi; hai lần; lần; gấp
Quảng rộng; rộng lớn; rộng rãi