Dịch nghĩa:

Tường phòng tôi có kệ sách âm tường.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Bích tường; niêm mạc (dạ dày); hàng rào
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Bằng kệ; gờ; giá; gắn; bệ; giàn
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm