Dịch nghĩa:
私の祖父は、私が少年のときに死んだ。
Ông tôi đã qua đời khi tôi còn là một cậu bé.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
父
Phụ
cha
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
死
Tử
chết