Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
息子
むすこ
はまだ
読
よ
むことも
書
か
くこともできないんだ。
Con trai tôi vẫn chưa biết đọc hay viết.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
息子
むすこ
con trai
未だ
まだ
vẫn
読む
よむ
đọc
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
書く
かく
viết; sáng tác
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
息
Tức
hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
子
Tử
trẻ em
読
Độc
đọc
書
Thư
viết