Dịch nghĩa:

Thư viện trường tôi có tới hai triệu năm trăm nghìn cuốn sách.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Đồ bản đồ; kế hoạch
Thư viết
Quán tòa nhà; dinh thự
Nhị hai
Bách một trăm
Ngũ năm
Thập mười
Vạn mười nghìn
Sách quyển; đơn vị đếm sách
Tàng kho; giấu; sở hữu; có