Dịch nghĩa:
私の夫には、兄が2人います。そう、私は三男の嫁です。
Chồng tôi có hai người anh trai. Đúng vậy, tôi là vợ của người con trai thứ ba.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
夫
Phu
chồng; đàn ông
兄
Huynh
anh trai; anh cả
人
Nhân
người
三
Tam
ba
男
Nam
nam
嫁
Giá
lấy chồng; cô dâu