Dịch nghĩa:
私の名前が呼ばれるのが聞こえました。
Tôi đã nghe thấy tên mình được gọi.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe