Dịch nghĩa:
私の叔父はベトナム戦争の退役軍人だ。
Chú tôi là một cựu chiến binh của chiến tranh Việt Nam.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
叔
Thúc
chú; thanh niên
父
Phụ
cha
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
退
Thoái
rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
軍
Quân
quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
人
Nhân
người